QUY TẮC PHÁT ÂM
Phát âm là yếu tố quan trọng giúp người học tiếng Hàn giao tiếp hiệu quả và tự nhiên. Tuy nhiên, tiếng Hàn có nhiều quy tắc phát âm đặc biệt mà người mới học thường gặp khó khăn. Việc hiểu rõ các quy tắc như âm đôi, cách phát âm phụ âm cuối hay sự thay đổi âm khi kết hợp các từ sẽ giúp bạn cải thiện khả năng phát âm và tránh sai sót. Hơn nữa, phát âm đúng còn giúp bạn nghe và hiểu tiếng Hàn dễ dàng hơn khi giao tiếp. Hôm nay, hãy cùng SÁCH TIẾNG HÀN METABOOK cùng tìm hiểu những quy tắc phát âm cơ bản nhưng vô cùng quan trọng trong tiếng Hàn qua bài viết này nhé!
-
발음 규칙 1 - Quy tắc phát âm 01
‘예,례” 이외의 ‘ᅨ’는 [ᅦ]로 발음한다.
Ngoài 예 và 례, các âm có chứa ‘ᅨ’ còn lại đọc là [ᅦ]
Ví dụ: 시계 [시게], 지혜 [지헤], 계시다 [게시다], 혜택[헤택], 폐기물 [페기물]
-
발음 규칙 2 - Quy tắc phát âm 02
Quy tắc phát âm 의
의 + [ ] → [의] |
의사 [의사], 의자 [의자], 의존 [의존], 의미 [의미] |
[ ] + 의 → [이] |
회의 [회이], 강의 [강이] |
N + 의 (sở hữu) → [에] |
나의 시계 [나에 시계], 선생님의 책 [선생님에 책] |
Phụ âm + ㅢ → [이] |
희망 [히망], 무늬 [무니] |
Thử sức : 회의의 의미 ???
Đáp án : [회이에 의미]
-
발음 규칙 3 - Quy tắc phát âm 03
Quy tắc Nối âm*
‘자음으로 끝나는 음절에 모음으로 시작되는 음절이 이어질 때 앞 음절의 끝소리가 뒷 음절의 첫소리가 되는 것으로 발음합니다.
Phụ âm cuối của âm tiết trước đọc nối vào âm tiết liền sau nếu âm tiết liền sau bắt đầu bằng nguyên âm.
Ví dụ : 음악 [으막], 한국어 [한구거], 옷이 [오시], 옆에 [여페], 발음 [바름]
(*) 앞음절의 끝소리가 겹받침인 경우 뒤엣것만을 뒤 음절 첫소리로 옮겨 발음한다.
(*) Nếu phụ âm cuối của âm tiết trước là phụ âm cuối đôi, chỉ dùng phụ âm bên phải đọc nối lên âm tiết sau.
Ví dụ : 없어요 [업서요], 값이 [갑시], 읽어요 [일거요], 젊어요 [절머요]
-
발음 규칙 4 - Quy tắc phát âm 04
받침 ‘ㄷ, ㅌ(ㄾ)’이 조사나 접미사의 모음 ‘ᅵ’와 결합된느 경우에는[ㅈ,ㅊ]으로 바꾸어서 뒤 음절 첫소리로 옮겨 발음한다.
Khi gặp nguyên âm ‘ㅣ’ ở âm tiết sau, phụ âm cuối của âm tiết trước là ‘ㄷ, ㅌ(ㄾ)’ chuyển thành [ㅈ,ㅊ] rồi nối âm bình thường.
Ví dụ: 밭이 [바치], 굳이 [구지], 햇볕이 [햇벼치], 해돋이 [해도지], 같이 [가치]
-
발음 규칙 5 - Quy tắc phát âm 05
받침 ‘ㄱ (ㄲ,ㅋ, ㄳ, ㄺ), ㄷ (ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ), ㅂ (ㅍ,ㄼ,ㄿ,ㅄ)’은 ‘ㄴ,ㅁ’ 앞에서 [ㅇ, ㄴ, ㅁ]으로 발음한다.
Khi gặp ‘ㄴ,ㅁ’ là phụ âm đầu của âm tiết sau, phụ âm cuối ‘ㄱ (ㄲ,ㅋ, ㄳ, ㄺ), ㄷ (ㅅ,ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ), ㅂ(ㅍ,ㄼ,ㄿ,ㅄ)’ của âm tiết trước đọc thành [ㅇ, ㄴ, ㅁ]
Phụ âm cuối |
Phụ âm đầu |
Phát âm |
Ví dụ |
ㄱ (ㄲ,ㅋ, ㄳ, ㄺ) |
ㄴ ㅁ |
[ㅇ] |
국물 [궁물], 먹는 [멍는], 한국말 [한궁말] |
ㄷ (ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ) |
[ㄴ] |
붙는 [분는], 웃는 [운는], 있는 [인는] |
|
ㅂ (ㅍ,ㄼ,ㄿ,ㅄ) |
[ㅁ] |
갑니다 [감니다], 없는 [엄는], |
-
발음 규칙 6 - Quy tắc phát âm 06
‘ㄴ’은 ‘ㄹ’의 앞이나 뒤에서 [ㄹ]로 발음한다.
Khi ‘ㄴ’ gặp ㄹ’, cả 2 phụ âm này đều đọc [ㄹ(l)]
Ví dụ: 연락 [열락], 신라 [실라], 신랑 [실랑], 줄넘기 [줄럼기]
-
발음 규칙 7 - Quy tắc phát âm 07
ᄃ, ᄇ, ᄉ, ᄌ’은 [ᄁ, ᄄ, ᄈ, ᄊ, ᄍ] 으로 발음한다.
Khi đứng trước các phụ âm cuối ‘ᄀ (ᄁ, ᄏ, ᆪ, ᆰ), ᄃ (ᄉ, ᄊ, ᄌ, ᄎ, ᄐ), ᄇ(ᄑ, ᆲ, ᆵ, ㅄ)’, phụ âm đầu ‘ᄀ, ᄃ, ᄇ, ᄉ, ᄌ’ của âm tiết đứng sau đọc thành [ᄁ, ᄄ, ᄈ, ᄊ,ᄍ]
Phụ âm cuối |
Phụ âm đầu |
Phát âm |
Ví dụ |
ㄱ (ㄲ,ㅋ, ㄳ, ㄺ) ㄷ (ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ) ㅂ (ㅍ,ㄼ,ㄿ,ㅄ) |
ㄱ |
[ㄲ] |
학교 [학꾜], 답게 [답께] |
ㅂ |
[ㅃ] |
국밥 [국빱] |
|
ㄷ |
[ㄸ] |
있던 [있따], 없던 [업떤], 읽더니 [일떠니] |
|
ㅅ |
[ㅆ] |
복사기 [복싸기] |
|
ㅈ |
[ㅉ] |
옆집 [옆찝], 갑지다 [갑찌다] |
-
발음 규칙 8 - Quy tắc phát âm 08
어간 받침 ‘ㄴ (ㄵ), ㅁ (ㄻ)’ 뒤에 결합되는 어미의 첫소리 ‘ㄱ, ㄷ, ㅅ, ㅈ’ (-고, -다, -더니, -지 않다 등)은 [ ㄲ, ㄸ, ㅆ, ㅉ]으로 발음한다.
Khi gặp âm tiết cuối của phần gốc động từ, tính từ có phụ âm cuối là ‘ㄴ (ㄵ), ㅁ (ㄻ)’ thì phần đuôi được bắt đầu bởi ‘ㄱ, ㄷ, ㅅ, ㅈ’ (-고, -다, -더니, -지 않다 v.v...) đọc thành [ ㄲ, ㄸ, ㅆ, ㅉ]
Phụ âm cuối của V/A |
Phụ âm đầu |
Phát âm |
Ví dụ |
ㄴ(ㄵ) ㅁ(ㄻ) |
ㄱ (-고, -기,…) |
[ㄲ] |
신고 [신꼬], 담고 [담꼬], 남고 [남꼬] |
ㄷ (-다, -더니,...) |
[ㄸ] |
앉다 [안따], 닮고 [담꼬], 안더니 [안더니] |
|
ㅅ (-습니다,...) |
[ㅆ] |
남습니다 [남씀니다], 안습니다 [안씀니다] |
|
ㅈ (-지 않다,...) |
[ㅉ] |
남지 [남지], 앉지 [안찌] |
-
발음 규칙 9 - Quy tắc phát âm 09
9.1. ‘ㅎ (ㄶ, ㅀ) ’ 뒤에 ‘ㄱ, ㄷ, ㅈ’이 결합되는 경우에는 뒤 음절 첫소리와 합쳐서 [ㅋ, ㄹ,ㅊ]으로 발음한다.
Phụ âm cuối ‘ㅎ (ㄶ, ㅀ) ’ của âm tiết trước, gặp phụ âm đầu ‘ㄱ, ㄷ, ㅈ’ của âm tiết sau sẽ kết hợp đọc thành [ㅋ, ㄹ,ㅊ].
Phụ âm cuối |
Phụ âm đầu |
Phát âm |
Ví dụ |
ㅎ (ㄶ,ㅀ) |
ㄱ |
[ㅋ] |
놓고 [노코], 낳고 [나코] |
ㄷ |
[ㅌ] |
많다 [만타], 놓다 [노타] |
|
ㅈ |
[ㅊ] |
싫지만 [실치만], 좋지만 [조치만] |
9.2. 그리고 받침 ‘ㄱ (ㄺ), ㄷ (ㅅ, ㅊ, ㅈ, ㅌ), ㅂ (ㄼ), ㅈ (ㄵ)’이 뒤 음절 첫소리 ‘ㅎ’과 결합되는 경우에도 역시 두 음절을 합쳐서 [ㅋ, ㅌ, ㅍ,ㅊ]으로 발음한다.
Và phụ âm cuối ‘ㄱ (ㄺ), ㄷ (ㅅ, ㅊ, ㅈ, ㅌ), ㅂ (ㄼ), ㅈ (ㄵ)’ của âm tiết trước, gặp phụ âm đầu‘ᄒ’ của âm tiết sau cũng kết hợp đọc thành [ㅋ, ㅌ, ㅍ,ㅊ].
Phụ âm cuối |
Phụ âm đầu |
Phát âm |
Ví dụ |
ㄱ (ㄺ) |
ㅎ |
[ㅋ] |
밝히다 [발키다] |
ㄷ (ㅅ,ㅈ,ㅊ,ㅌ) |
[ㅌ] |
깨끗하다 [깨끄타다], 맏형 [마텽] |
|
ㅂ(ㄼ) |
[ㅍ] |
좁히다 [조피다], 넓히다 [널피다] |
|
ㅈ (ㄵ) |
[ㅊ] |
9.3. (*) ‘ㅎ (ㄶ, ㅀ)’ 뒤에 모음으로 시작된 어미나 접미사가 결합되는 경우에는 ‘ᄒ’을 발음하지 않는다.
Nếu âm tiết cuối của gốc động từ có phụ âm cuối ‘ㅎ (ㄶ, ㅀ)’ đứng liền trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm thì không đọc ‘’
Ví dụ: 좋아요 [조아요], 쌓이다 [싸이다], 낳아도 [나아도], 놓아도 [노아도]
-
발음 규칙 10 - Quy tắc phát âm 10
10.1. 받침 ‘ㅁ, ㅇ’ 뒤에 연결되는 ‘ㄹ’은 [ㄴ]으로 발음한다.
Khi gặp phụ âm cuối ‘ㅁ, ㅇ’ của âm tiết trước, phụ âm đầu ‘ㄹ’ của âm tiết sau đọc thành [ㄴ]
ㄹ |
→ |
ㄴ |
|||
ㅁ,ㅇ |
ㅁ,ㅇ |
Ví dụ:
대통령 [대통녕], 종류 [종뉴], 심리 [심니], 정류장 [정뉴장]
10.2. (*) 받침 ‘ㄱ, ㅂ’ 뒤에 연결되는 ‘ㄹ’도 [ㄴ]으로 발음하며 이 때 ‘ㄱ, ㅂ’은 [ㅇ, ㅁ]으로 발음한다.
Khi gặp phụ âm cuối ‘ㄱ, ㅂ’ của âm tiết trước, phụ âm đầu ‘ㄹ’ của âm tiết sau đọc thành [ㄴ], phụ âm cuối ‘ㄱ, ㅂ’ của âm tiết trước đọc thành [ㅇ, ㅁ]
ㄹ |
→ |
ㄴ |
|||
ㄱ,ㅂ |
ㅇ,ㅁ |
Ví dụ: 대학로 [대항노], 국립 [궁립]
Hiểu và thực hành đúng các quy tắc phát âm sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc giao tiếp bằng tiếng Hàn. Hãy dành thời gian để luyện tập và áp dụng những quy tắc này vào thực tế, vì đó chính là chìa khóa để bạn phát âm chính xác và tự nhiên hơn. Đừng quên rằng việc học tiếng Hàn là một quá trình lâu dài, nhưng sự kiên nhẫn và chăm chỉ sẽ giúp bạn đạt được mục tiêu của mình. Mong rằng những chia sẻ về Quy tắc phát âm tiếng Hàn của SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKs sẽ giúp ích cho bạn!
Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn