Ngữ pháp trung cấp: 피동사 - (-이/히/리/기-) - bị động từ

Nguyễn Thế Anh 29/07/2023
ngu-phap-trung-cap-bi-dong-tu

Bị động từ -이/히/리/기- trong Tiếng Hàn

Được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra do con người hoặc hành động khác tác động vào.

Cấu trúc này được thiết lập bằng cách gắn các đuôi  - 이/히/리/기 - vào động từ. Chỉ áp dụng với động từ.

Được dịch là: "Bị, được"

Dưới đây là các động từ bất quy tắc thường được sử dụng:

놓다

Đặt

놓이다

Được đặt

닫다

đóng

닫히다

Được đóng

걸다

 treo

걸리다

Được treo

끊다

Cắt

끊기다

Bị cắt

바꾸다

Đổi

바뀌다

Được đổi

읽다

Đọc

읽히다

Được đọc

듣다

nghe

들리다

 Được nghe

안다

ôm

안기다

Được ôm

보다

nhìn

보이다

Được nhìn

막다

Bịt, chặn

막히다

Bị tắc nghẽn

열다

Mở

열리다

Được mở

쫓다

Đuổi theo

쫓기다

Bị đuổi

쓰다

Viết/sử dụng

쓰이다

Được viết/ được sử dụng

잡다

Bắt

잡히다

 Bị bắt

팔다

bán

팔리다

Được bán

찢다

찢기다

Bị xé

잠그다

đóng

잠기다

Bị đóng

먹다

ăn

먹히다

Bị ăn

밀다

Đẩy

밀리다

Bị đẩy

씻다

Rửa

씻기다

 Được rửa

Có 3 hình thức chủ yếu thường được sử dụng:

1.

Chủ động

 

Bị động

N1이/가 + N2을/를 + V

N2이/가 + N1에게/한테 + V (-이/히/리/기-)

경찰이 범인을 잡았어요. 

Cảnh sát bắt tên tội phạm.

범 인이 경찰에게 잡혔어요. 

Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt.

고양이가 쥐를 쫓고 있어요.

Con mèo đuổi bắt con chuột.

쥐가 고양이에게 쫓기고 있어요.

Con chuột bị con mèo đuổi bắt.

Một số động từ thông dụng sẽ theo hình thức này như:  쫓기다, 먹히다, 잡히다, 안기다, 읽히다.

 

2.

Chủ động

 

Bị động

N1이/가 N2을/를 V

N이/가 + V (-이/히/리/기-)

시끄러운 음악을 들어요. 

Tôi nghe nhạc mạnh.

시끄러운 음악이 들려요.

Nhạc mạnh được nghe. (bởi tôi)

제가 전화번호를 바꿨어요.) 

Tôi thay số điện thoại.

제 전화번호가 바뀌었어요.

Số điện thoại của tôi được thay đổi.

Một vài động từ thông dụng theo hình thức này như:  들리다, 보이다, 바뀌다, 막히다, 팔리다. 풀리다, 끊기다, 열리다, 잠기다, 닫히다.

 

3.

Chủ động

 

Bị động

N1 에 N2을/를 V

N2이/가 + N1 에 V (-이/히/리/기-) + -아/어 있다

벽에 시계를 걸었어요.

(tôi) treo đồng hồ trên tường.

시계가 벽에 걸려 있어요.      

Đồng hồ được treo trên tường.

책상 위에 가방을 놓았어요.

(tôi) đặt cặp trên bàn.

가방이 책상 위에 놓여 있어요.

Cái cặp được đặt trên bàn.

Một vài động từ thông dụng theo hình thức này như  쓰이다, 놓이다, 쌓이다. 걸리다, 꽂히다.

Ví Dụ:

가: 아이가 인형을 안아요.

Em bé ôm con búp bê.

나: 아이가 할아버지에게 안겼어요.

Em bé được ông ôm.

 

가: 마크 씨가 문을 열어요.

Mark mở cửa.

나: 문이 열렸어요. / 문이 열려 있어요.

Cửa mở.

 

가: 요즘 무슨 책이 인기가 많아요?

Dạo này sách gì được nhiều người yêu thích?

나: 이 책이 사람들에게 많이 읽히는 것 같아요.

Hình như cuốn này đang được nhiều người đọc. 

 

가: 친구가 왜 전화를 끊었어요?

Sao bạn anh lại cúp máy vậy?

나: 지하철 안이라서 전화가 끊겼어요

Vì là trong tàu điện ngầm nên điện thoại đã bị ngắt kết nối. 

 

가: 동생이 왜 울었어요?

Tại sao em trai lại khóc?

나: 동생이 형에게 장난감을 빼앗겼어요. 

Em trai bị anh trai giành mất đồ chơi. 

 

가: 지난번에 우리가 같이 찍은 사진이 어디에 있어요? 

Bức ảnh lần trước chúng ta cùng chụp ở đâu rồi?

나: 제 방벽에 걸려 있어요.

Nó đang được treo trên tường phòng tôi. 

 

가: 새로 산 컴퓨터가 어디에 있어요?

Máy tính anh mới mua đâu rồi?

나: 제 책상 위에 놓여 있어요

Đang được đặt trên bàn học của tôi. 

 

가: 지난번에 받은 책이 어디에 있어요? 

Quyển sách lần trước bạn được nhận đâu rồi?

나: 책장에 꽂혔 있어요

Nó đang được cắm trên giá sách. 

 

가: 발이 아파요?

Anh bị đau chân hả?

나: 네, 아침에 복잡한 버스 안에서 발이 밟혀서 아파요.

Vâng, buổi sáng tôi bị giẫm chân trên xe buýt đông người nên chân bị đau. 

 

가: 왜 그렇게 짜증이 났어요?

Sao anh bực mình thế?

나: 옆집에서 음악 소리가 너무 크게 들려서 공부를 할 수가 없어요.

Vì tiếng nhạc nhà bên cạnh lớn quá nên tôi không thể học được. 

 

가: 교실의 창문이 열려 있어서 추운 것 같아요.

Cửa sổ phòng họp đang mở nên hơi lạnh. 

나: 그럼, 제가 창문을 닫을게요.

Vậy thì để tôi đóng cửa sổ lại. 

 

가: 왜 집에 안 들어가고 있어요? 

Sao anh không vào trong nhà?

나: 문이 잠겨 있어요. 지금 열쇠가 없어서 엄마를 기다리고 있어요.

Cửa đang bị khóa. Vì bây giờ tôi không có chìa khóa nên đang đợi mẹ tôi.  

Nguồn: Sưu tầm

🔥Kho sách và tài liệu tiếng Hàn khổng lồ mà không ở đâu có , khám phá ngay tại 

https://www.sachtienghanmetabooks.vn

.