Động từ + 는 김에

Nguyễn Thế Anh 17/11/2019
dong-tu

Cách kết hợp:
+ động từ hiện tại + 는 김에
+ động từ quá khứ + (으)ㄴ 김에
*Nhân tiện làm gì thì làm gì ‘tiện thể….’, ‘nhân thể…’
- 부산에 가는 김에 구경 하세요.
Nhân tiện đến Pusan rồi thì hãy đi thăm quan đi.
- 청소하는 김에 내 방도 치워주시겠어요?
Nhân tiện dọn vệ sinh, chị dọn luôn phòng này giúp tôi được không?
- '떡 본 김에 제사 지낸다'는 말은 무슨 뜻이에요?
Câu ‘Tiện thể có bánh gạo thì cúng giỗ luôn’ là có nghĩa gì vậy?
- 냉장고 사는 김에 큰 거 사요.
Tiện thể mua tủ lạnh thì mua cái to ấy.
- 온 김에 그의 얼굴을 좀 보고 가자.
Đã đến rồi thì hay là gặp mặt anh ta một chút rồi hãy về.
- 도서관에 가는 김에 내 책도 반납해 줄래요?
Nhân tiện đến thư viện thì trả giúp mình quyển sách được không?
- 우리 이렇게 만난 김에 저녁을 같이 먹자
Tiện thể gặp nhau thế này thì chúng mình cùng ăn tối nhé.
-한국에 사는 김에 한국어를 배우고 있어요
Nhân tiện sống ở Hàn Quốc nên tôi học luôn tiếng Hàn.
-빨래 하는 김에 내 것도 해 주면 안돼?
Tiện thể giặt đồ thì giặt luôn giúp mình được không?
-서울에 가는 김에 현우도 잠깐 만나려고
Nhân tiện đến Seoul, mình định gặp Huynu một chút.
-백화점에 가는 김에 쇼핑도 하고 싶어요.
Nhân tiện đến trung tâm mua sắm, mình muốn đi mua sắm luôn.
- 친구 생일 선물을 사는 김에 내 것도 하나 샀다.
Tiện mua quà sinh nhật cho bạn thì mua luôn của mình.
-여기까지 온 김에 친구를 만나 보고 가야겠어요.
Đã tiện đến đây rồi thì phải gặp bạn rồi mới đi.
-부엌 수리를 하는 김에 화장실도 고쳤어요.
Tiện sửa nhà bếp thì đã sửa luôn cả nhà vệ sinh.
-이야기를 꺼낸 김에 하고 싶은 이야기를 다 해 버렸어요.
Nhận tiện kể chuyện thì đã kể ra hết chuyện muốn nói.
-과일를 사러 슈퍼에 간 김에 아침에 먹을 빵도 샀다.
Tiện đi ra siêu thị mua hoa quả thì mua luôn bánh mỳ ăn sáng
Admin Trang Thơm sưu tầm – Học tiếng Hàn qua skype: daytienghanquoc